xanh lơ

- t. Xanh nhạt như màu của nước lơ. Tường quét vôi màu xanh lơ.


nt. Xanh nhạt như màu nước lơ. Tường màu xanh lơ.

xem thêm: xanh, xanh lơ, xanh rì, xanh rờn, xanh rớt, xanh xao



xanh lơ

xanh lơ
  • adj
    • blue